Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

催(さい)促(そく)

さいそくsaisoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự thúc giục; sự đòi hỏi

    EN pressing; urging; demanding; demand

Câu ví dụ 4

催(さい)促(そく)がましくて恐(きょう)縮(しゅく)ですが、先(せん)日(じつ)お貸(か)ししたお金(かね)を返(かえ)していただけませんか。

  • Tôi rất xin lỗi vì phải giục giã, nhưng anh có thể trả lại số tiền mà tôi đã cho mượn hôm trước được không ạ?

Đăng nhập để tiếp tục