Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

恐(きょう)縮(しゅく)

きょうしゅくkyoushuku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    lòng biết ơn sâu sắc

    EN feeling (much) obliged; being (very) grateful; being thankful

  2. cảm thấy ái ngại; cảm thấy ngại ngùng

    EN feeling sorry (for troubling someone); feeling ashamed (e.g. of an error); feeling embarrassed (e.g. by someone's compliments, hospitality, etc.)

    Ghi chú: thường dùng trước khi đưa ra yêu cầu, như là ~ですが

    ご親(しん)切(せつ)に恐(きょう)縮(しゅく)しております。

    • Tôi rất cảm kích trước sự tử tế của bạn ạ.

    Từ:ご親(しん)切(せつ)恐(きょう)縮(しゅく)するおる

  3. sợ hãi; co rúm lại vì sợ

    EN shrinking back in fear

    cổ

Câu ví dụ 17

ご親(しん)切(せつ)に恐(きょう)縮(しゅく)しております。

  • Tôi rất cảm kích trước sự tử tế của bạn ạ.

Từ:ご親(しん)切(せつ)恐(きょう)縮(しゅく)するおる

お時(じ)間(かん)をとらせて恐(きょう)縮(しゅく)です。

  • Tôi xin lỗi vì đã làm mất thời gian của anh.

Từ:お時(じ)間(かん)をとる恐(きょう)縮(しゅく)です

恐(きょう)縮(しゅく)ですがお手(て)伝(つだ)い願(ねが)えませんか。

  • Xin lỗi, nhưng tôi có thể nhờ bạn giúp một chút được không ạ?

催(さい)促(そく)がましくて恐(きょう)縮(しゅく)ですが、先(せん)日(じつ)お貸(か)ししたお金(かね)を返(かえ)していただけませんか。

  • Tôi rất xin lỗi vì phải giục giã, nhưng anh có thể trả lại số tiền mà tôi đã cho mượn hôm trước được không ạ?

うっとうしい梅(ばい)雨(う)期(き)に、すっきりしない話(はなし)で恐(きょう)縮(しゅく)ですが、少(すこ)しの間(あいだ)お付(つ)き合(あ)いください。

  • Tôi xin lỗi vì đã nói về một chuyện không mấy dễ chịu trong mùa mưa khó chịu này, nhưng xin hãy dành cho tôi một chút thời gian.

このお店(みせ)のサービスは丁(てい)寧(ねい)すぎて恐(きょう)縮(しゅく)してならない。

  • Dịch vụ của cửa hàng này quá chu đáo khiến tôi cảm thấy thật ngại ngùng.

Từ:お店(みせ)サービス丁(てい)寧(ねい)恐(きょう)縮(しゅく)てならない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục