Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

負(お)い目(め)

おいめoime

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cảm giác mắc nợ; cảm giác áy náy

    EN (feeling of) indebtedness; feeling obliged

Câu ví dụ 2

君(きみ)が負(お)い目(め)を感(かん)じる必(ひつ)要(よう)はないんだよ。

  • Bạn không cần phải cảm thấy tội lỗi đâu.

Từ:君(きみ)負(お)い目(め)感(かん)じる必(ひつ)要(よう)

Khớp tự động

我(われ)らに今日(きょう)も日(ひ)々(び)の糧(かて)をお与(あた)えください。我(われ)らの負(お)い目(め)をお許(ゆる)しください。我(われ)々(われ)も、我(われ)らに負(お)い目(め)のある者(もの)たちを許(ゆる)します。

  • Xin hãy ban cho chúng con lương thực mỗi ngày. Xin hãy tha thứ cho những lỗi lầm của chúng con. Chúng con cũng tha thứ cho những kẻ có lỗi với chúng con.

Đăng nhập để tiếp tục