Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

とか

とかtoka

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từliên từ

    vân vân; chẳng hạn như

    EN and the like; such as; among other things; and so on

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 「…とか…とか」

  2. cụm từtrợ từ

    như là; gọi là

    EN or something; something like; a (certain)

    Ghi chú: dùng để truyền đạt tin đồn hoặc thông tin không chắc chắn; thường dùng với 言(い)う, 聞(き)く, v.v.

  3. nghe nói là; bảo rằng

    EN I hear that ...; people say that ...; rumour has it that ...

    Ghi chú: đặt ở cuối câu

    かなり実(じっ)戦(せん)的(てき)ですわよね。目(め)つぶし、金(きん)的(てき)、それに倒(たお)れた者(もの)への攻(こう)撃(げき)以(い)外(がい)は、ほとんどOKとか・・・。

    • Khá là thực chiến nhỉ. Ngoài việc làm mù mắt, tấn công vào hạ bộ, và tấn công người đã ngã xuống ra thì hầu như mọi thứ đều được cho phép...
  4. hay gì đó

    EN or something; something like; or whatever

    khẩu ngữ

    Ghi chú: dùng để làm cho câu văn trở nên mơ hồ hoặc giảm bớt tính khẳng định; thường dùng sau danh từ.

    コーヒーとか飲(の)む?

    • Bạn có muốn uống cà phê hay gì đó không?

    Từ:コーヒーとか飲(の)む

    Đã xác minh

Câu ví dụ 70

Đăng nhập để tiếp tục