Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じっ)戦(せん)

じっせんjissen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thực chiến; chiến đấu thực tế

    EN combat; battle; action; active service; actual fighting

Câu ví dụ 5

おやおや。いかな体(たい)育(いく)の授(じゅ)業(ぎょう)といえど・・・真(しん)剣(けん)勝(しょう)負(ぶ)の意(い)気(き)込(ご)みで臨(のぞ)まなければ、いざ実(じっ)戦(せん)と言(い)う時(とき)に役(やく)に立(た)ちませんよ。

  • Chà chà. Dù chỉ là tiết học thể dục... nhưng nếu không đối mặt với tinh thần quyết đấu thực sự, thì khi bước vào trận chiến thực tế, bạn sẽ không có ích gì đâu.

かなり実(じっ)戦(せん)的(てき)ですわよね。目(め)つぶし、金(きん)的(てき)、それに倒(たお)れた者(もの)への攻(こう)撃(げき)以(い)外(がい)は、ほとんどOKとか・・・。

  • Khá là thực chiến nhỉ. Ngoài việc làm mù mắt, tấn công vào hạ bộ, và tấn công người đã ngã xuống ra thì hầu như mọi thứ đều được cho phép...

彼(かれ)は幼(おさな)い頃(ころ)からずっと空(から)手(て)を習(なら)っていて、実(じっ)戦(せん)でもかなりの相(あい)手(て)と戦(たたか)ってきた。

  • Anh ấy đã học karate từ khi còn nhỏ và đã chiến đấu với khá nhiều đối thủ trong các trận đấu thực tế.

本(ほん)当(とう)はどんどん人(にん)間(げん)との実(じっ)戦(せん)を重(かさ)ねていくべきなんだろうけど、やっぱり負(ま)けるのがいやなんだよな。

  • Đáng lẽ ra mình nên liên tục thực chiến với con người, nhưng mà mình vẫn không muốn bị thua chút nào.

Đăng nhập để tiếp tục