Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

といえど

といえどtoiedo

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    mặc dù vậy; dẫu là vậy

    EN be (that) as it may; having said that

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: とは言(い)うものの

Câu ví dụ 3

われわれは何(なに)人(びと)といえど、自(じ)分(ぶん)が属(ぞく)している社(しゃ)会(かい)という組(そ)織(しき)から自(じ)分(ぶん)を切(き)り離(はな)すことは出(で)来(き)ない。

  • Dù chúng ta là ai đi chăng nữa, chúng ta cũng không thể tách rời bản thân khỏi tổ chức được gọi là xã hội mà mình đang thuộc về.

おやおや。いかな体(たい)育(いく)の授(じゅ)業(ぎょう)といえど・・・真(しん)剣(けん)勝(しょう)負(ぶ)の意(い)気(き)込(ご)みで臨(のぞ)まなければ、いざ実(じっ)戦(せん)と言(い)う時(とき)に役(やく)に立(た)ちませんよ。

  • Chà chà. Dù chỉ là tiết học thể dục... nhưng nếu không đối mặt với tinh thần quyết đấu thực sự, thì khi bước vào trận chiến thực tế, bạn sẽ không có ích gì đâu.

Đăng nhập để tiếp tục