われわれは何(なに)人(びと)といえど、自(じ)分(ぶん)が属(ぞく)している社(しゃ)会(かい)という組(そ)織(しき)から自(じ)分(ぶん)を切(き)り離(はな)すことは出(で)来(き)ない。 Dù chúng ta là ai đi chăng nữa, chúng ta cũng không thể tách rời bản thân khỏi tổ chức được gọi là xã hội mà mình đang thuộc về. Từ:我(われ)々(われ)は何(なに)人(びと)といえど自(じ)分(ぶん)が属(ぞく)する社(しゃ)会(かい)という組(そ)織(しき)からを切(き)り離(はな)すことできるĐã xác minh
おやおや。いかな体(たい)育(いく)の授(じゅ)業(ぎょう)といえど・・・真(しん)剣(けん)勝(しょう)負(ぶ)の意(い)気(き)込(ご)みで臨(のぞ)まなければ、いざ実(じっ)戦(せん)と言(い)う時(とき)に役(やく)に立(た)ちませんよ。 Chà chà. Dù chỉ là tiết học thể dục... nhưng nếu không đối mặt với tinh thần quyết đấu thực sự, thì khi bước vào trận chiến thực tế, bạn sẽ không có ích gì đâu. Từ:おやおやいかな体(たい)育(いく)の授(じゅ)業(ぎょう)といえど真(しん)剣(けん)勝(しょう)負(ぶ)意(い)気(き)込(ご)みで臨(のぞ)むいざ実(じっ)戦(せん)という時(とき)に役(やく)に立(た)たないよ
大人(おとな)と言(い)えど、子(こ)供(ども)みたいに拗(す)ねる時(とき)もある。 Dù đã là người lớn, nhưng cũng có lúc tôi dỗi như một đứa trẻ. Từ:大人(おとな)といえど子(こ)供(ども)みたいすねる時(とき)Khớp tự động