Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

この間(あいだ)

このあいだkonoaida

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    mấy ngày trước; dạo gần đây

    EN the other day; lately; recently; during this period

    この間(かん)彼(かれ)に会(あ)った。

    • Hôm nọ mình đã gặp anh ấy.

    Từ:この間(あいだ)彼(かれ)に会(あ)う

  2. trong lúc này; trong thời gian này

    EN meanwhile; in the meantime

    この間(あいだ)に準(じゅん)備(び)をしよう。

    • Chúng ta hãy chuẩn bị trong lúc này nhé.

    Từ:この間(あいだ)準(じゅん)備(び)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 92

この間(あいだ)、気(き)づいたらサイドブレーキ上(あ)げっぱなしで運(うん)転(てん)してた。自(じ)分(ぶん)でも、よく車(くるま)動(うご)いてたと思(おも)うけど。

  • Hôm nọ, lúc nhận ra thì mình đã lái xe trong khi vẫn đang kéo phanh tay. Chính mình cũng thấy lạ là sao xe vẫn có thể chạy được.

この間(かん)ミュージカルに見(み)に行(い)ったんだけど、前(まえ)から3列(れつ)目(め)でさ、もう憧(あこが)れの人(ひと)が目(め)の前(まえ)で、もう最(さい)高(こう)だったね。一(いち)段(だん)と彼(かれ)を好(す)きになった。

  • Hôm nọ mình đi xem nhạc kịch, ngồi ngay hàng thứ ba từ trên xuống, thế là người mình thầm thương trộm nhớ ở ngay trước mắt luôn, tuyệt vời lắm luôn ấy. Mình lại càng thích anh ấy hơn nữa.

この間(あいだ)に準(じゅん)備(び)をしよう。

  • Chúng ta hãy chuẩn bị trong lúc này nhé.

Từ:この間(あいだ)準(じゅん)備(び)

Ví dụ của biên tập

この間(あいだ)、田(た)中(なか)さんに手(て)紙(がみ)を書(か)きました。

  • Cách đây vài hôm, tôi đã viết một bức thư cho anh Tanaka.

Từ:この間(あいだ)手(て)紙(がみ)書(か)く

Ví dụ của biên tập

この間(あいだ)、雨(あめ)が降(ふ)るのを待(ま)っていました。

  • Hôm nọ, tôi đã đang đợi mưa rơi.

Từ:この間(あいだ)雨(あめ)が降(ふ)る待(ま)つ

Ví dụ của biên tập

この間(かん)のイベントで、賞(しょう)をもらいました。

  • Tôi đã nhận được giải thưởng tại sự kiện vừa rồi.

Từ:この間(あいだ)イベント賞(しょう)もらう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục