Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

昨(さっ)今(こん)

さっこんsakkon

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    dạo gần đây; gần đây

    EN these days; nowadays; recently; lately

Câu ví dụ 7

このメルマガは、昨(さっ)今(こん)の語(ご)学(がく)産(さん)業(ぎょう)界(かい)の甘(かん)言(げん)に躍(おど)らされることなく、文(ぶん)法(ぽう)解(かい)釈(しゃく)という古(こ)典(てん)的(てき)学(がく)習(しゅう)法(ほう)こそ王(おう)道(どう)と信(しん)じて疑(うたが)わない方(かた)のためのメルマガです。

  • Bản tin email này dành cho những ai không bị lung lay bởi những lời đường mật của ngành công nghiệp ngôn ngữ dạo gần đây, và là dành cho những người không hề nghi ngờ khi tin rằng phương pháp học tập cổ điển là giải thích ngữ pháp mới chính là con đường chính đạo.

昨(さっ)今(こん)の社(しゃ)会(かい)情(じょう)勢(せい)を考(かんが)えると、将(しょう)来(らい)に不(ふ)安(あん)を感(かん)じる若(わか)者(もの)が多(おお)いと言(い)えなくもない。

  • Xét đến tình hình xã hội dạo gần đây, không thể nói rằng không có nhiều người trẻ đang cảm thấy bất an về tương lai.

昨(さっ)今(こん)の経(けい)済(ざい)状(じょう)況(きょう)において、とりわけ中(ちゅう)小(しょう)企(き)業(ぎょう)が影(えい)響(きょう)を受(う)けていることが懸(け)念(ねん)されます。

  • Trong tình hình kinh tế gần đây, có mối lo ngại rằng đặc biệt là các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang chịu ảnh hưởng.

失(しつ)業(ぎょう)率(りつ)が上(じょう)昇(しょう)の一(いっ)途(と)をたどる昨(さっ)今(こん)の景(けい)気(き)動(どう)向(こう)を勘(かん)案(あん)して、政(せい)府(ふ)は追(つい)加(か)の経(けい)済(ざい)対(たい)策(さく)を打(う)ち出(だ)した。

  • Xem xét xu hướng kinh tế gần đây khi tỷ lệ thất nghiệp không ngừng tăng lên, chính phủ đã đưa ra các biện pháp kinh tế bổ sung.

Đăng nhập để tiếp tục