Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

念(ねん)のため

ねんのためnennotame

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từtrạng từ

    để cho chắc; để xác nhận

    EN just to make sure; just to be sure; for confirmation

    念(ねん)のためレントゲンを撮(と)りましょう。

    • Chúng ta hãy chụp X-quang để cho chắc chắn nhé.
  2. để phòng hờ; để đề phòng

    EN just in case; for caution's sake; by way of precaution

    念(ねん)のためもう一(いち)度(ど)いいます。

    • Tôi xin nói lại một lần nữa để cho chắc chắn.

    Từ:念(ねん)のためもう一(いち)度(ど)言(い)う

Câu ví dụ 23

念(ねん)のためもう一(いち)度(ど)いいます。

  • Tôi xin nói lại một lần nữa để cho chắc chắn.

Từ:念(ねん)のためもう一(いち)度(ど)言(い)う

この間(あいだ)、歯(は)医(い)者(しゃ)行(い)ったら、念(ねん)のためとか言(い)われて、歯(は)型(がた)とレントゲンをとられた。いい商(しょう)売(ばい)してるよ。

  • Hôm nọ đi nha sĩ, họ bảo là để cho chắc ăn nên đã lấy khuôn răng với chụp X-quang cho mình. Làm ăn khôn thật đấy.

念(ねん)のため言(い)ったまでだ。

  • Tôi chỉ nói vậy để cho chắc thôi.

Từ:念(ねん)のため言(い)うまで

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục