Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

件(けん)

けんken

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtừ đếm

    vụ; việc; trường hợp

    EN matter; affair; case; item; subject

  2. từ đếm

    vụ; trường hợp

    EN counter for (received) emails, text messages, voicemail messages, etc.

    死(し)亡(ぼう)事(じ)例(れい)が19件(けん)と全(ぜん)体(たい)の20%を超(こ)えており、過(か)労(ろう)死(し)の深(しん)刻(こく)な実(じっ)態(たい)が浮(う)き彫(ぼ)りになった。

    • Với 19 trường hợp tử vong, chiếm hơn 20% tổng số, thực trạng nghiêm trọng của việc tử vong do làm việc quá sức đã được làm nổi bật.
  3. tài khoản

    EN counter for accounts (on a website, email service, etc.)

Câu ví dụ 328

死(し)亡(ぼう)事(じ)例(れい)が19件(けん)と全(ぜん)体(たい)の20%を超(こ)えており、過(か)労(ろう)死(し)の深(しん)刻(こく)な実(じっ)態(たい)が浮(う)き彫(ぼ)りになった。

  • Với 19 trường hợp tử vong, chiếm hơn 20% tổng số, thực trạng nghiêm trọng của việc tử vong do làm việc quá sức đã được làm nổi bật.

あの件(けん)はあのままである。

  • Chuyện đó vẫn cứ như vậy.

Từ:あの件(けん)はままである

Đăng nhập để tiếp tục