Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

浮(う)き彫(ぼ)りになる

うきぼりになるukiborininaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    trở nên rõ nét; nổi bật

    EN to become distinct

Câu ví dụ 3

死(し)亡(ぼう)事(じ)例(れい)が19件(けん)と全(ぜん)体(たい)の20%を超(こ)えており、過(か)労(ろう)死(し)の深(しん)刻(こく)な実(じっ)態(たい)が浮(う)き彫(ぼ)りになった。

  • Với 19 trường hợp tử vong, chiếm hơn 20% tổng số, thực trạng nghiêm trọng của việc tử vong do làm việc quá sức đã được làm nổi bật.

産(さん)科(か)医(い)に加(くわ)え、助(じょ)産(さん)師(し)も不(ふ)足(そく)と我(わ)が国(くに)の産(さん)科(か)医(い)療(りょう)が極(きわ)めて深(しん)刻(こく)な状(じょう)況(きょう)にあることが改(あらた)めて浮(う)き彫(ぼ)りになった。

  • Bên cạnh các bác sĩ sản khoa, việc thiếu hụt cả nữ hộ sinh cũng một lần nữa làm nổi bật tình trạng cực kỳ nghiêm trọng của dịch vụ y tế sản khoa tại nước ta.

選(せん)挙(きょ)区(く)では、現(げん)職(しょく)と新(しん)人(じん)候(こう)補(ほ)、無(む)所(しょ)属(ぞく)の候(こう)補(ほ)者(しゃ)が互(たが)いに激(はげ)しく争(あらそ)い、**三(さん)者(しゃ)鼎(てい)立(りつ)**の構(こう)図(ず)が浮(う)き彫(ぼ)りになった。

  • Tại khu vực bầu cử, ứng cử viên đương nhiệm, ứng cử viên mới và ứng cử viên không đảng phái đã cạnh tranh quyết liệt với nhau, làm nổi bật cục diện thế chân kiềng giữa ba bên.

Đăng nhập để tiếp tục