Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

助(じょ)産(さん)師(し)

じょさんしjosanshi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nữ hộ sinh

    EN midwife

    Xem thêm: 助(じょ)産(さん)婦(ぷ)

Câu ví dụ 3

日(に)本(ほん)では助(じょ)産(さん)師(し)国(こっ)家(か)試(し)験(けん)の受(じゅ)験(けん)資(し)格(かく)は女(じょ)性(せい)のみとなっている。

  • Tại Nhật Bản, điều kiện dự thi kỳ thi quốc gia dành cho hộ sinh chỉ dành riêng cho phụ nữ.

産(さん)科(か)医(い)に加(くわ)え、助(じょ)産(さん)師(し)も不(ふ)足(そく)と我(わ)が国(くに)の産(さん)科(か)医(い)療(りょう)が極(きわ)めて深(しん)刻(こく)な状(じょう)況(きょう)にあることが改(あらた)めて浮(う)き彫(ぼ)りになった。

  • Bên cạnh các bác sĩ sản khoa, việc thiếu hụt cả nữ hộ sinh cũng một lần nữa làm nổi bật tình trạng cực kỳ nghiêm trọng của dịch vụ y tế sản khoa tại nước ta.

メアリーは助(じょ)産(さん)師(し)です。

  • Mary là một nữ hộ sinh.

Từ:助(じょ)産(さん)師(し)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục