Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

隠(かく)し事(ごと)

かくしごとkakushigoto

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    điều giấu giếm; bí mật

    EN secret; secrecy

Câu ví dụ 18

あなたに隠(かく)し事(ごと)は何(なに)もない。

  • Tôi không có gì giấu giếm bạn cả.

Từ:あなたに隠(かく)し事(ごと)は何(なに)もない

あなたに隠(かく)し事(ごと)はしていません。

  • Tôi không giấu giếm gì anh cả.

Từ:あなたに隠(かく)し事(ごと)はする

彼(か)の表(ひょう)情(じょう)から、隠(かく)し事(ごと)があるものと見(み)られる。

  • Từ nét mặt của anh ấy, có vẻ như anh ấy đang che giấu điều gì đó.

Từ:かの表(ひょう)情(じょう)隠(かく)し事(ごと)と見(み)られる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が急(きゅう)に態(たい)度(ど)を変(か)えたのは、私(わたし)に隠(かく)し事(ごと)があるのか、それとも単(たん)に気(き)分(ぶん)が悪(わる)いだけなのか。

  • Việc anh ấy đột nhiên thay đổi thái độ là do anh ấy đang giấu giếm tôi điều gì đó, hay chỉ đơn giản là anh ấy đang cảm thấy khó ở thôi nhỉ?

隠(かく)し事(ごと)は嫌(きら)いでしょ?

  • Bạn ghét việc giấu giếm chuyện gì đó, đúng không?

Từ:隠(かく)し事(ごと)嫌(きら)いでしょう

Khớp tự động

サミには隠(かく)し事(ごと)がある。

  • Sami đang che giấu một điều gì đó.

Từ:隠(かく)し事(ごと)

Khớp tự động

彼(かの)女(じょ)には隠(かく)し事(ごと)がある。

  • Cô ấy có điều gì đó đang che giấu.

Từ:彼(かの)女(じょ)隠(かく)し事(ごと)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục