danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
ký kết; việc giao kết (hợp đồng hoặc điều ước)
EN conclusion; execution (of a contract); entering (into treaty)
当社は先日、主要顧客との間で長期的なサプライ契約を締結いたしました。
- Công ty chúng tôi vừa qua đã ký kết hợp đồng cung ứng dài hạn với khách hàng trọng yếu.
このプロジェクトは、関係各国の外相による合意の後、正式な条約として締結されました。
- Dự án này đã được ký kết dưới dạng một hiệp ước chính thức sau khi có sự đồng thuận của các bộ trưởng ngoại giao từ các quốc gia liên quan.