Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)

むてっぽうmuteppou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    liều lĩnh; thiếu suy nghĩ; hấp tấp

    EN rash; reckless; headlong; foolhardy

Câu ví dụ 4

あいつは無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)な男(おとこ)だ。

  • Hắn ta là một gã liều lĩnh.

Từ:あいつは無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)男(おとこ)だ

田(た)中(なか)さんは仕(し)事(ごと)は真面目(まじめ)である一(いっ)方(ぽう)で、趣(しゅ)味(み)では無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)な面(めん)もある。

  • Mặc dù anh Tanaka rất nghiêm túc trong công việc, nhưng mặt khác anh ấy cũng có khía cạnh liều lĩnh trong sở thích của mình.

親(おや)譲(ゆず)りの無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)で子(こ)供(ども)の時(とき)から損(そん)ばかりしている。

  • Vì tính liều lĩnh di truyền từ cha mẹ mà tôi đã toàn chịu thiệt thòi từ khi còn nhỏ.

Từ:親(おや)譲(ゆず)り無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)子(こ)供(ども)時(とき)損(そん)ばかり

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục