Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

軽(かる)はずみ

かるはずみkaruhazumi

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    thiếu suy nghĩ; hấp tấp; khinh suất

    EN thoughtless; rash; hasty; imprudent

Câu ví dụ 5

軽(かる)はずみな発(はつ)言(げん)は、時(とき)に大(おお)きなトラブルの原(げん)因(いん)となる。『口(くち)は災(わざわ)いの門(もん)』というが、本(ほん)当(とう)にそう思(おも)います。

  • Những phát ngôn thiếu suy nghĩ đôi khi trở thành nguyên nhân gây ra những rắc rối lớn. Người ta thường nói 'họa từ miệng mà ra', và tôi thực sự nghĩ như vậy.

軽(かる)はずみなことはするな。

  • Đừng làm những việc thiếu suy nghĩ.

Từ:軽(かる)はずみ

Khớp tự động

公(こう)衆(しゅう)の面(めん)前(ぜん)でメアリーにキスするなんて、トムも軽(かる)はずみなことしたもんだ。

  • Hôn Mary trước mặt công chúng, Tom thật là hành động thiếu suy nghĩ.

Từ:公(こう)衆(しゅう)面(めん)前(ぜん)なんて軽(かる)はずみ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục