一緒
いっしょissho
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cùng một loại
EN one lump; one mixture; the same category
danh từ
cùng lúc
EN (at) the same time
Ghi chú: thường dùng như trạng từ dưới dạng 〜に
Câu ví dụ 215
「昨夜、猫の鳴き声がうるさくて寝れなかったよ」「一緒一緒。私も、目が覚めたよ」「隣のおっちゃん、我慢できなかったんだろうね。『うるさい!』って叫んだから、猫は逃げってったんだけど、今度はその声にびっくりして寝れなくなってさ、参ったよ」
- “Đêm qua tiếng mèo kêu ồn quá làm mình không ngủ được.” “Giống vậy luôn. Mình cũng bị thức giấc.” “Chắc là ông chú hàng xóm không nhịn nổi nữa rồi. Ông ấy hét lên 'Ồn quá!' làm con mèo chạy mất, nhưng rồi mình lại bị giật mình bởi tiếng hét đó nên không ngủ được nữa, thật là mệt mỏi quá đi.”
一体日本人は生きるということを知っているだろうか。小学校の門を潜ってからというものは、一しょう懸命に此学校時代を駆け抜けようとする。その先きには生活があると思うのである。学校というものを離れて職業にあり附くと、その職業を為し遂げてしまおうとする。その先きには生活があると思うのである。そしてその先には生活はないのである。
- Liệu người Nhật có thực sự biết thế nào là sống hay không. Kể từ khi bước qua cổng trường tiểu học, họ cố gắng hết sức để chạy đua qua quãng thời gian đi học đó. Họ nghĩ rằng phía trước là cuộc sống. Sau khi rời khỏi trường học và bắt đầu một nghề nghiệp, họ cố gắng hoàn thành công việc đó. Họ nghĩ rằng phía trước là cuộc sống. Thế nhưng, phía sau tất cả những điều đó, thực ra chẳng có cuộc sống nào cả.
