Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

うるさい

うるさいurusai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    ồn ào; náo nhiệt

    EN noisy; loud

    thường viết bằng kana

  2. phiền phức; làm phiền

    EN annoying; troublesome; tiresome; persistent; importunate

    thường viết bằng kana

    あの子(こ)はなんてうるさい子(こ)だろう。

    • Đứa trẻ đó thật là ồn ào quá đi.

    Từ:あの子(こ)はなんてうるさいだろう

    Đã xác minh
  3. khó tính; cầu kỳ

    EN fussy; finicky; picky; particular; nagging; fastidious; bossy

    thường viết bằng kana

  4. thán từ

    im đi!; ồn ào quá!

    EN shut up; be quiet

    thường viết bằng kana

    うるさいなっ!少(すこ)しの頭(ず)痛(つう)くらい我(が)慢(まん)しろ。余(よ)は魔(ま)力(りょく)がすっからかんだ。それもこれも姫(ひめ)のせいだぞ。

    • Ồn ào quá đi! Chịu đựng chút đau đầu đó đi chứ. Ta đã cạn kiệt ma lực rồi. Tất cả chuyện này đều là tại công chúa đấy.

Câu ví dụ 130

あの子(こ)はなんてうるさい子(こ)だろう。

  • Đứa trẻ đó thật là ồn ào quá đi.

Từ:あの子(こ)はなんてうるさいだろう

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục