Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

くぐる

くぐるkuguru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    chui qua; đi xuyên qua dưới

    EN to go under; to pass under; to go through; to pass through

    thường viết bằng kana

    船(ふね)は橋(はし)の下(した)をゆっくりとくぐり抜(ぬ)けました。

    • Con thuyền chậm rãi đi xuyên qua dưới chân cầu.
  2. lặn

    EN to dive (into or under the water)

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 潜(もぐ)る

    あざらしが水(みず)をくぐる。

    • Một con hải cẩu lặn xuống nước.

    Từ:アザラシ水(みず)くぐる

    Đã xác minh
  3. lách qua; né tránh

    EN to evade; to get around; to slip past

    thường viết bằng kana

  4. vượt qua

    EN to survive; to surmount

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 17

あざらしが水(みず)をくぐる。

  • Một con hải cẩu lặn xuống nước.

Từ:アザラシ水(みず)くぐる

Ví dụ của biên tập

多(おお)くの困(こん)難(なん)をくぐってきた。

  • Tôi đã vượt qua nhiều khó khăn.

Từ:多(おお)く困(こん)難(なん)くぐる

Ví dụ của biên tập

船(ふね)は橋(はし)の下(した)をゆっくりとくぐり抜(ぬ)けました。

  • Con thuyền chậm rãi đi xuyên qua dưới chân cầu.

Từ:船(ふね)橋(はし)下(もと)ゆっくりくぐる

Ví dụ của biên tập

仏(ぶつ)門(もん)をくぐる。

  • Đi tu hành.

Từ:仏(ぶつ)門(もん)くぐる

Ví dụ của biên tập

城(しろ)の大(おお)手(て)門(もん)をくぐった。

  • Tôi đã đi qua cổng chính của tòa thành.

Từ:城(しろ)大(おお)手(て)くぐる

Ví dụ của biên tập

お寺(てら)の大(おお)門(もん)をくぐりました。

  • Tôi đã bước qua cổng lớn của ngôi chùa.

Từ:お寺(てら)大(だい)門(もん)くぐる

Ví dụ của biên tập

お寺(てら)の前(ぜん)門(もん)をくぐりました。

  • Tôi đã bước qua cổng trước của ngôi chùa.

Từ:お寺(てら)前(ぜん)門(もん)くぐる

Ví dụ của biên tập

店(みせ)ののれんをくぐりました。

  • Tôi bước qua tấm rèm noren của cửa hàng.

Từ:店(みせ)のれんくぐる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục