Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

おっちゃん

おっちゃんotchan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chú; người đàn ông trung niên

    EN middle-aged man; uncle

    thân mật

Câu ví dụ 1

「昨(さく)夜(や)、猫(ねこ)の鳴(な)き声(ごえ)がうるさくて寝(ね)れなかったよ」「一(いっ)緒(しょ)一(いっ)緒(しょ)。私(わたし)も、目(め)が覚(さ)めたよ」「隣(となり)のおっちゃん、我(が)慢(まん)できなかったんだろうね。『うるさい!』って叫(さけ)んだから、猫(ねこ)は逃(に)げってったんだけど、今(こん)度(ど)はその声(こえ)にびっくりして寝(ね)れなくなってさ、参(まい)ったよ」

  • “Đêm qua tiếng mèo kêu ồn quá làm mình không ngủ được.” “Giống vậy luôn. Mình cũng bị thức giấc.” “Chắc là ông chú hàng xóm không nhịn nổi nữa rồi. Ông ấy hét lên 'Ồn quá!' làm con mèo chạy mất, nhưng rồi mình lại bị giật mình bởi tiếng hét đó nên không ngủ được nữa, thật là mệt mỏi quá đi.”

Đăng nhập để tiếp tục