Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

帽(ぼう)子(し)を取(と)る

ぼうしをとるboushiotoru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    cởi mũ

    EN to take off one's hat

Câu ví dụ 25

彼(かれ)は、帽(ぼう)子(し)を取(と)った。

  • Anh ấy đã cởi mũ ra.

Từ:彼(かれ)は帽(ぼう)子(し)を取(と)る

Đã xác minh

帽(ぼう)子(し)をとってください。

  • Xin hãy cởi mũ ra ạ.

Từ:帽(ぼう)子(し)を取(と)るください

彼(かれ)は帽(ぼう)子(し)を取(と)りに帰(かえ)った。

  • Anh ấy đã quay lại để lấy chiếc mũ.

Từ:彼(かれ)は帽(ぼう)子(し)を取(と)るに帰(かえ)る

部屋(へや)では帽(ぼう)子(し)を取(と)りなさい。

  • Hãy bỏ mũ ra khi ở trong phòng.

Từ:部屋(へや)では帽(ぼう)子(し)を取(と)るなさい

彼(かの)女(じょ)は彼(かれ)の帽(ぼう)子(し)を取(と)ろうとした。

  • Cô ấy đã cố gắng lấy chiếc mũ của anh ấy.

Từ:彼(かの)女(じょ)は彼(かれ)帽(ぼう)子(し)を取(と)るとする

Đăng nhập để tiếp tục