Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

異(い)色(しょく)

いしょくishoku

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ

    độc đáo; khác lạ; khác thường

    EN unique; distinctive; novel; singular; unusual; special

    その画(が)家(か)の作(さく)品(ひん)は、独(どく)自(じ)の視(し)点(てん)から世(せ)界(かい)を捉(とら)える異(い)色(しょく)の芸(げい)術(じゅつ)として評(ひょう)価(か)されている。

    • Tác phẩm của họa sĩ đó được đánh giá là một loại hình nghệ thuật độc đáo, nắm bắt thế giới từ một góc nhìn riêng biệt.
  2. danh từ

    màu sắc khác biệt

    EN different color (colour)

    一(いち)羽(わ)だけ異(い)色(しょく)の鳥(とり)がいる。

    • Có một con chim có màu sắc khác biệt.

    Từ:一(いち)羽(わ)異(い)色(しょく)鳥(とり)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

一(いち)羽(わ)だけ異(い)色(しょく)の鳥(とり)がいる。

  • Có một con chim có màu sắc khác biệt.

Từ:一(いち)羽(わ)異(い)色(しょく)鳥(とり)

Ví dụ của biên tập

その画(が)家(か)の作(さく)品(ひん)は、独(どく)自(じ)の視(し)点(てん)から世(せ)界(かい)を捉(とら)える異(い)色(しょく)の芸(げい)術(じゅつ)として評(ひょう)価(か)されている。

  • Tác phẩm của họa sĩ đó được đánh giá là một loại hình nghệ thuật độc đáo, nắm bắt thế giới từ một góc nhìn riêng biệt.

Đăng nhập để tiếp tục