Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

社(しゃ)内(ない)

しゃないshanai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    trong nội bộ công ty

    EN within a company; in-house

    社(しゃ)内(ない)の時(じ)報(ほう)を配(くば)る。

    • Phát bản tin nội bộ của công ty.

    Từ:社(しゃ)内(ない)時(じ)報(ほう)配(くば)る

    彼(かれ)は社(しゃ)内(ない)のかみそりだ。

    • Anh ấy là một người rất sắc sảo trong công ty.

    Từ:彼(かれ)社(しゃ)内(ない)かみそり

  2. trong khuôn viên đền thờ

    EN within a shrine; shrine precincts

Câu ví dụ 73

社(しゃ)内(ない)の時(じ)報(ほう)を配(くば)る。

  • Phát bản tin nội bộ của công ty.

Từ:社(しゃ)内(ない)時(じ)報(ほう)配(くば)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は社(しゃ)内(ない)のかみそりだ。

  • Anh ấy là một người rất sắc sảo trong công ty.

Từ:彼(かれ)社(しゃ)内(ない)かみそり

Ví dụ của biên tập

社(しゃ)内(ない)規(き)定(てい)書(しょ)をください。

  • Cho tôi xin bản quy định nội bộ công ty.

Từ:社(しゃ)内(ない)規(き)定(てい)ください

Ví dụ của biên tập

社(しゃ)内(ない)の反(はん)対(たい)勢(せい)力(りょく)に阻(はば)まれ、計(けい)画(かく)は頓(とん)挫(ざ)した。

  • Kế hoạch đã bị phá sản do bị cản trở bởi các thế lực đối lập trong công ty.

Từ:社(しゃ)内(ない)反(はん)対(たい)計(けい)画(かく)頓(とん)挫(ざ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục