Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

場(じょう)内(ない)

じょうないjounai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trong khuôn viên; trong tòa nhà; trong hội trường

    EN in-house; (on) the grounds; (in) the premises; hall; theatre; theater

    Từ trái nghĩa: 場(じょう)外(がい)

Câu ví dụ 6

会(かい)議(ぎ)場(じょう)内(ない)で自(じ)社(しゃ)の製(せい)品(ひん)の展(てん)示(じ)場(じょう)を設(もう)けたいとお考(かんが)えでしたら、早(そう)急(きゅう)にご連(れん)絡(らく)下(くだ)さい。

  • Nếu quý khách có ý định thiết lập khu vực trưng bày sản phẩm của công ty mình trong hội trường, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi sớm.

彼(か)の講(こう)義(ぎ)は面(おも)白(しろ)いですが、ユーモアに至(いた)っては場(じょう)内(ない)を笑(わら)いに包(つつ)みます。

  • Bài giảng của anh ấy rất thú vị, nhưng nếu nói về sự hài hước thì anh ấy khiến cả khán phòng ngập tràn tiếng cười.

場(じょう)内(ない)でお待(ま)ちください。

  • Vui lòng đợi ở bên trong.

Từ:場(じょう)内(ない)ください

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục