Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

俳(はい)句(く)

はいくhaiku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thơ haiku

    EN haiku; 17-mora poem, usu. in 3 lines of 5, 7 and 5 morae

Câu ví dụ 15

日(に)本(ほん)のある有(ゆう)名(めい)な詩(し)人(じん)は俳(はい)句(く)におけるどのような固(こ)定(てい)化(か)した考(かんが)え方(かた)にも反(はん)対(たい)している。

  • Một nhà thơ nổi tiếng ở Nhật Bản phản đối bất kỳ quan niệm cố hữu nào trong thơ haiku.

そういえば、電(でん)車(しゃ)の中(なか)で隣(となり)に座(すわ)ったほろ酔(よ)いのおっさんに、自(じ)分(ぶん)の俳(はい)句(く)を見(み)て欲(ほ)しいと言(い)われたことがある。

  • Nhắc mới nhớ, tôi từng được một ông chú hơi say ngồi cạnh trên tàu điện nhờ xem giúp bài thơ haiku của ông ấy.

俳(はい)句(く)には季(き)語(ご)を入(い)れます。

  • Người ta đưa các từ chỉ mùa vào trong haiku.

Từ:俳(はい)句(く)季(き)語(ご)入(い)れる

Ví dụ của biên tập

古(こ)典(てん)的(てき)な俳(はい)句(く)は、自(し)然(ぜん)の美(うつく)しさと人(にん)間(げん)との調(ちょう)和(わ)をテーマにした「花(か)鳥(ちょう)諷(ふう)詠(えい)」の精(せい)神(しん)を体(たい)現(げん)している。

  • Những bài thơ haiku cổ điển hiện thực hóa tinh thần 'Kacho Fuiei', vốn lấy chủ đề về vẻ đẹp của thiên nhiên và sự hòa hợp với con người.

Đăng nhập để tiếp tục