Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

交(か)わす

かわすkawasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    trao đổi

    EN to exchange (messages, greetings, arguments, etc.)

  2. đan xen; giao nhau

    EN to intersect; to cross; to interlace

    木(き)々(ぎ)が枝(えだ)を交(か)わしている。

    • Những hàng cây đang đan xen cành lá vào nhau.

    Từ:木(き)々(ぎ)枝(えだ)交(か)わす

    Đã xác minh
  3. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    với nhau

    EN ... with one another; ... to each other

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    会(かい)議(ぎ)の席(せき)で、参(さん)加(か)者(しゃ)たちは活(かっ)発(ぱつ)な意(い)見(けん)を交(か)わし、新(あら)たな解(かい)決(けつ)策(さく)を見出(みいだ)した。

    • Tại cuộc họp, các thành viên tham gia đã trao đổi ý kiến sôi nổi và tìm ra giải pháp mới.

Câu ví dụ 38

Đăng nhập để tiếp tục