Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いい加(か)減(げん)

いいかげんiikagen

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    cẩu thả; không trách nhiệm

    EN irresponsible; perfunctory; careless

    いいかげんな話(はなし)はやめろ。

    • Đừng nói chuyện tầm bậy nữa.

    Từ:いい加(か)減(げん)話(はなし)はやめる

    Đã xác minh
  2. nửa vời; không dứt khoát

    EN lukewarm; half-baked; halfhearted; vague

    いいかげんに仕(し)事(ごと)をするな。

    • Đừng làm việc kiểu qua loa như thế.

    Từ:いい加(か)減(げん)仕(し)事(ごと)をするな

    Đã xác minh
  3. tính từ đuôi -natrạng từ

    đủ rồi; đến lúc rồi

    EN (already) enough

    Ghi chú: dùng để diễn tả mong muốn một điều gì đó kết thúc

    Xem thêm: いい加(か)減(げん)にする

    いい加(か)減(げん)に寝(ね)たら。

    • Đi ngủ đi cho rồi.

    Từ:いい加(か)減(げん)寝(ね)る

  4. trạng từ

    khá; tương đối

    EN considerably; quite; rather; pretty

Câu ví dụ 40

いいかげんな話(はなし)はやめろ。

  • Đừng nói chuyện tầm bậy nữa.

Từ:いい加(か)減(げん)話(はなし)はやめる

Đã xác minh

いいかげんに仕(し)事(ごと)をするな。

  • Đừng làm việc kiểu qua loa như thế.

Từ:いい加(か)減(げん)仕(し)事(ごと)をするな

Đã xác minh

いい加(か)減(げん)に寝(ね)たら。

  • Đi ngủ đi cho rồi.

Từ:いい加(か)減(げん)寝(ね)る

Đăng nhập để tiếp tục