電(でん)気(き)をいい加(か)減(げん)に扱(あつか)うのは危(き)険(けん)だ。 Xử lý điện một cách cẩu thả là rất nguy hiểm. Từ:電(でん)気(き)をいい加(か)減(げん)扱(あつか)うのは危(き)険(けん)だ
この静(しず)かな生(せい)活(かつ)にはいい加(か)減(げん)飽(あ)きてしまった。 Tôi đã chán ngấy cuộc sống yên tĩnh này rồi. Từ:この静(しず)か生(せい)活(かつ)にはいい加(か)減(げん)飽(あ)きるしまうĐã xác minh
スミス夫(ふ)妻(さい)のテレビにはいいかげんうんざりです。 Tôi đã phát ngán với cái tivi của vợ chồng nhà Smith rồi. Từ:夫(ふ)妻(さい)のテレビにはいい加(か)減(げん)うんざりですĐã xác minh
この静(しず)かな生(せい)活(かつ)にはいい加(か)減(げん)飽(あ)きてしまった。 Tôi đã chán ngấy cuộc sống yên tĩnh này rồi. Từ:この静(しず)か生(せい)活(かつ)にはいい加(か)減(げん)飽(あ)きるしまうĐã xác minh
スミス夫(ふ)妻(さい)のテレビにはいいかげんうんざりです。 Tôi đã phát ngán với cái tivi của vợ chồng nhà Smith rồi. Từ:夫(ふ)妻(さい)のテレビにはいい加(か)減(げん)うんざりですĐã xác minh
彼(かれ)はいい加(か)減(げん)な返(へん)事(じ)で言(い)い逃(のが)れた。 Anh ta đã lảng tránh bằng một câu trả lời qua loa. Từ:彼(かれ)はいい加(か)減(げん)返(へん)事(じ)で言(い)い逃(のが)れる
電(でん)気(き)をいい加(か)減(げん)に扱(あつか)うのは危(き)険(けん)だ。 Xử lý điện một cách cẩu thả là rất nguy hiểm. Từ:電(でん)気(き)をいい加(か)減(げん)扱(あつか)うのは危(き)険(けん)だ