Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(けん)当(とう)違(ちが)い

けんとうちがいkentouchigai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    sai lầm; không đúng hướng; lạc đề

    EN wrong (guess or estimate); misdirected; irrelevant; off the point

Câu ví dụ 10

彼(かれ)の答(こた)えはすべて見(けん)当(とう)違(ちが)いだった。

  • Tất cả câu trả lời của anh ấy đều không đúng trọng tâm.

Từ:彼(かれ)答(こた)えはすべて見(けん)当(とう)違(ちが)いだ

彼(かれ)の言(い)うことは見(けん)当(とう)違(ちが)いのようです。

  • Những gì anh ấy nói có vẻ không đúng trọng tâm.

Từ:彼(かれ)言(い)うことは見(けん)当(とう)違(ちが)いのようです

感(かん)情(じょう)によって理(り)性(せい)が曇(くも)らされているままにしておくならば、我(われ)々(われ)は、常(つね)に見(けん)当(とう)違(ちが)いのことをしてしまうだろう。

  • Nếu chúng ta cứ để lý trí bị che mờ bởi cảm xúc, chúng ta sẽ luôn luôn làm những điều sai lầm.

彼(かの)女(じょ)を誘(ゆう)惑(わく)しようとして、失(しっ)敗(ぱい)したことで、彼(かれ)が見(けん)当(とう)違(ちが)いをしていることがわかった。彼(かの)女(じょ)は二(ふた)人(り)の子(こ)供(ども)の母(はは)親(おや)だったから。

  • Vì cố gắng quyến rũ cô ấy nhưng thất bại, anh ấy nhận ra rằng mình đã nhầm lẫn. Bởi vì cô ấy là mẹ của hai đứa con.

Đăng nhập để tiếp tục