Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)

ふるきよきじだいfurukiyokijidai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    thời hoàng kim; những ngày xưa tốt đẹp

    EN the good old days; halcyon days

Câu ví dụ 6

古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)は去(さ)って、二(に)度(ど)ともどってこない。

  • Thời đại tốt đẹp xưa kia đã qua đi, và sẽ không bao giờ quay trở lại lần thứ hai.

Từ:古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)は去(さ)る二(に)度(ど)と戻(もど)ってくる

この街(まち)の雰(ふん)囲(い)気(き)は、まるで時(じ)間(かん)が止(と)まったかのような古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)を感(かん)じさせた。

  • Bầu không khí của thành phố này khiến tôi cảm thấy như đang ở một thời đại xưa cũ tốt đẹp, cứ như thể thời gian đã ngừng trôi.

Từ:町(まち)雰(ふん)囲(い)気(き)まるで時(じ)間(かん)止(と)まるような古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)感(かん)じさせる

Ví dụ của biên tập

我(われ)々(われ)は古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)を誉(ほ)めそやすが、生(い)きているのは今日(きょう)なのだ。

  • Chúng ta ca ngợi những thời đại vàng son xưa cũ, nhưng thứ chúng ta đang sống chính là ngày hôm nay.

Từ:我(われ)々(われ)古(ふる)き良(よ)き時(じ)代(だい)褒(ほ)めそやす生(い)きる今日(きょう)なのだ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục