Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

さる

さるsaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)

    nào đó; nhất định

    EN a particular; a certain

    thường viết bằng kana

    その製(せい)造(ぞう)業(ぎょう)者(しゃ)は、避(さ)けられない危(き)機(き)を乗(の)り切(き)る手(て)助(だす)けをしてくれる、金(かね)をもった、さる金(きん)融(ゆう)業(ぎょう)者(しゃ)をみつけた。

    • Nhà sản xuất đó đã tìm thấy một nhà tài chính giàu có, người sẽ giúp họ vượt qua cuộc khủng hoảng không thể tránh khỏi.
  2. như vậy; như thế

    EN that kind of; such a

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 1

その製(せい)造(ぞう)業(ぎょう)者(しゃ)は、避(さ)けられない危(き)機(き)を乗(の)り切(き)る手(て)助(だす)けをしてくれる、金(かね)をもった、さる金(きん)融(ゆう)業(ぎょう)者(しゃ)をみつけた。

  • Nhà sản xuất đó đã tìm thấy một nhà tài chính giàu có, người sẽ giúp họ vượt qua cuộc khủng hoảng không thể tránh khỏi.

Đăng nhập để tiếp tục