Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

宿(しゅく)駅(えき)

しゅくえきshukueki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trạm dừng chân; trạm chuyển tiếp

    EN relay station; post station; stage

Câu ví dụ 4

トムは新(しん)宿(じゅく)駅(えき)で道(みち)に迷(まよ)った。

  • Tom đã bị lạc đường ở ga Shinjuku.

Từ:道(みち)に迷(まよ)う

Khớp tự động

新(しん)宿(じゅく)駅(えき)まで準(じゅん)急(きゅう)で行(おこな)ったのよ。

  • Mình đã đi đến ga Shinjuku bằng tàu bán tốc hành đấy.

禅(ぜん)僧(そう)は新(しん)宿(じゅく)駅(えき)のあたりで托(たく)鉢(はつ)しています。

  • Một nhà sư Thiền đang đi khất thực ở quanh khu vực ga Shinjuku.

Đăng nhập để tiếp tục