ピストル
ピストルpisutoru
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
súng ngắn
EN pistol
Câu ví dụ 14
警官は犯人にピストルを向けた。するとその犯人が、こんどは警官に直接自分のピストルをつきつけた。どちらも勝ち目はなかった。絶体絶命だった。
- Viên cảnh sát chĩa súng về phía tên tội phạm. Thế rồi, chính tên tội phạm đó lại chĩa thẳng khẩu súng của mình vào viên cảnh sát. Cả hai đều không có cơ hội thắng. Họ đang ở trong tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
