Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ことがない

ことがないkotoganai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    chưa từng

    EN (something) has never occurred; to have never done (something); such a thing has not happened

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng quá khứ của động từ

  2. không bao giờ xảy ra

    EN never happens; there is never a time when

    thường viết bằng kana

    あの店(みせ)は休(やす)むことがない。

    • Cửa hàng đó không bao giờ nghỉ.

    Từ:店(みせ)休(やす)むことがない

    Đã xác minh

Câu ví dụ 390

私(わたし)は広(ひろ)島(しま)へ行(い)ったことがない。

  • Tôi chưa từng đi Hiroshima.

Đăng nhập để tiếp tục