Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

背(せ)もたれ

せもたれsemotare

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tựa lưng

    EN back (of a chair); backrest

Câu ví dụ 4

背(せ)もたれもっと倒(たお)せるよ。

  • Có thể ngả lưng ra sau thêm nữa đấy.

Từ:背(せ)もたれもっと倒(たお)すよ

Đã xác minh

まず目(め)に飛(と)び込(こ)んできたのは、大(おお)きなソファだ。渋(しぶ)い色(いろ)の革(かわ)張(ば)りで、座(ざ)面(めん)も背(せ)もたれもゆったりしている。

  • Điều đầu tiên đập vào mắt tôi là một chiếc ghế sofa lớn. Nó được bọc da màu trầm, với phần đệm ngồi và tựa lưng đều rất rộng rãi và thoải mái.

この椅(い)子(す)は背(せ)もたれが可(か)動(どう)です。

  • Chiếc ghế này có phần tựa lưng có thể điều chỉnh được.

Từ:椅(い)子(す)背(せ)もたれ可(か)動(どう)

Ví dụ của biên tập

すみません。前(ぜん)列(れつ)のお客(きゃく)さんに座(ざ)席(せき)の背(せ)もたれをもう少(すこ)し立(た)ててもらうように頼(たの)んでもらえませんか?狭(せま)くて困(こま)ってるんです。

  • Xin lỗi. Bạn có thể nhờ hành khách hàng ghế trước dựng thẳng lưng ghế lên một chút được không ạ? Vì chật quá nên tôi thấy hơi bất tiện.

Đăng nhập để tiếp tục