Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)

ほけんがいしゃhokengaisha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    công ty bảo hiểm

    EN insurance company

Câu ví dụ 5

保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)は再(さい)保(ほ)険(けん)に入(はい)っています。

  • Công ty bảo hiểm có tham gia tái bảo hiểm.

Từ:保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)再(さい)保(ほ)険(けん)入(はい)る

Ví dụ của biên tập

保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)の外(がい)交(こう)員(いん)が家(うち)に来(き)ました。

  • Nhân viên của công ty bảo hiểm đã đến nhà tôi.

Từ:保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)外(がい)交(こう)員(いん)家(いえ)来(く)る

Ví dụ của biên tập

医(い)療(りょう)費(ひ)をめぐる問(もん)題(だい)は、政(せい)府(ふ)と保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)の間(あいだ)で協(きょう)議(ぎ)が続(つづ)いています。

  • Các cuộc thảo luận về vấn đề chi phí y tế đang tiếp diễn giữa chính phủ và các công ty bảo hiểm.

この診(しん)断(だん)書(しょ)、保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)に提(てい)出(しゅつ)しても、個(こ)人(じん)情(じょう)報(ほう)保(ほ)護(ご)の観(かん)点(てん)から問(もん)題(だい)ないはずです。

  • Bản chẩn đoán này chắc là sẽ không có vấn đề gì về mặt bảo vệ thông tin cá nhân ngay cả khi nộp cho công ty bảo hiểm.

保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)はどこも経(けい)営(えい)難(なん)で、いっそう支(し)払(はら)いが渋(しぶ)くなっている。

  • Các công ty bảo hiểm đều đang gặp khó khăn về tài chính, nên họ càng trở nên dè dặt hơn trong việc chi trả.

Từ:保(ほ)険(けん)会(がい)社(しゃ)どこも経(けい)営(えい)難(なん)支(し)払(はら)い渋(しぶ)い

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục