Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いとこ

いとこitoko

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chị em họ

    EN cousin (female)

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 従兄弟(いとこ)

Câu ví dụ 5

すると、学(がく)部(ぶ)長(ちょう)はため息(いき)をつき、「その女(じょ)性(せい)は、たぶん... 私(わたくし)の従姉妹(いとこ)のだと思(おも)います」と言(い)った。

  • Sau đó, vị Trưởng khoa thở dài và nói, "Người phụ nữ đó, có lẽ là... chị họ của tôi."

Đăng nhập để tiếp tục