Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

多(た)分(ぶん)

たぶんtabun

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    có lẽ

    EN probably; likely; perhaps; maybe

  2. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    nhiều

    EN a lot of; much; many; considerable; large (amount); generous

    多(た)分(ぶん)の寄(き)付(ふ)をいただいた。

    • Có lẽ tôi đã nhận được một khoản quyên góp.

    Từ:多(た)分(ぶん)寄(き)付(ふ)いただく

    Đã xác minh

Câu ví dụ 233

多(た)分(ぶん)、だめだったろう。

  • Chắc là đã không được rồi.

Từ:多(た)分(ぶん)だめだたろう

Đăng nhập để tiếp tục