君(きみ)にはたぶんみんなわかっていることでしょう。 Có lẽ bạn cũng biết điều mà mọi người đều biết thôi. Từ:君(きみ)には多(た)分(ぶん)みなわかることでしょうĐã xác minh
多(た)分(ぶん)の寄(き)付(ふ)をいただいた。 Có lẽ tôi đã nhận được một khoản quyên góp. Từ:多(た)分(ぶん)寄(き)付(ふ)いただくĐã xác minh
君(きみ)にはたぶんみんなわかっていることでしょう。 Có lẽ bạn cũng biết điều mà mọi người đều biết thôi. Từ:君(きみ)には多(た)分(ぶん)みなわかることでしょうĐã xác minh