彼(かれ)は彼(かれ)の洞(どう)察(さつ)力(りょく)を得(とく)意(い)に思(おも)っている。 Anh ấy tự hào về khả năng thấu đáo của mình. Từ:彼(かれ)は洞(どう)察(さつ)力(りょく)を得(とく)意(い)に思(おも)うĐã xác minh
彼(かれ)は店(みせ)のお得(とく)意(い)だ。 Anh ấy là khách hàng thân thiết của cửa hàng. Từ:彼(かれ)店(みせ)得(とく)意(い)Đã xác minh
彼(かれ)は器(き)械(かい)運(うん)動(どう)が得(とく)意(い)だ。 Anh ấy giỏi thể dục dụng cụ. Từ:彼(かれ)は器(き)械(かい)運(うん)動(どう)が得(とく)意(い)だ
誰(だれ)にも得(とく)意(い)な時(じ)代(だい)はある。 Ai cũng có thời kỳ mà mình trở nên giỏi giang. Từ:誰(だれ)にも得(とく)意(い)時(じ)代(だい)はある