Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

亡(な)い

ないnai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    đã mất; đã qua đời

    EN dead

    Xem thêm: 無(な)い

Câu ví dụ 6

彼(かれ)は昨日(きのう)亡(な)くなられました。

  • Ông ấy đã qua đời vào ngày hôm qua.

Từ:彼(かれ)昨日(きのう)

Khớp tự động

有(あ)りての厭(いと)い、亡(な)くての偲(しの)び。

  • Sự căm ghét khi còn hiện hữu, nỗi nhớ nhung khi đã mất đi.

Từ:あり厭(いと)う亡(な)い偲(しの)ぶ

Khớp tự động

トムは数(すう)週(しゅう)間(かん)前(まえ)に亡(な)くなられました。

  • Tom đã qua đời cách đây vài tuần.

Từ:数(すう)週(しゅう)間(かん)

Khớp tự động

彼(かの)女(じょ)のお父(とう)さんは、10年(ねん)前(まえ)に亡(な)くなられたのよ。

  • Cha của cô ấy đã qua đời 10 năm trước rồi.

Đăng nhập để tiếp tục