Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

デッド

デッドdeddo

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    chết; không hoạt động

    EN dead (money, stock, etc.)

    店(みせ)にデッドストックが残(のこ)っています。

    • Trong cửa hàng vẫn còn hàng tồn kho lâu ngày.
  2. danh từ

    bóng chết

    EN dead (ball)

    thể thao

    デッドのボールになった。

    • Nó đã trở thành bóng chết.

    Từ:デッドボール

    Đã xác minh
  3. tính từ đuôi -na

    tịt; không vang

    EN dead (sound, room); with little reverberation

    Từ trái nghĩa: ライブ

Câu ví dụ 3

デッドのボールになった。

  • Nó đã trở thành bóng chết.

Từ:デッドボール

Ví dụ của biên tập

この部屋(へや)はデッドな音(おと)がする。

  • Căn phòng này có âm thanh bị bí.

Từ:部屋(へや)デッド音(おと)がする

Ví dụ của biên tập

店(みせ)にデッドストックが残(のこ)っています。

  • Trong cửa hàng vẫn còn hàng tồn kho lâu ngày.

Từ:店(みせ)デッド残(のこ)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục