Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

精(せい)巧(こう)

せいこうseikou

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tinh xảo; tinh vi

    EN elaborate; delicate; exquisite

Câu ví dụ 9

伝(でん)統(とう)的(てき)な茶(ちゃ)室(しつ)で、亭(てい)主(しゅ)が精(せい)巧(こう)にお茶(ちゃ)を点(た)て、静(せい)寂(じゃく)の中(なか)で一(いっ)服(ぷく)しました。

  • Trong trà thất truyền thống, người chủ trà đã pha trà một cách tinh xảo và thưởng thức một chén trà trong sự tĩnh lặng.

トムの作(つく)った切(き)り紙(かみ)のクワガタは、今(いま)にも動(うご)き出(だ)しそうなほど精(せい)巧(こう)な出(で)来(き)上(あ)がりだった。

  • Con bọ kẹp bằng giấy do Tom làm ra có độ tinh xảo đến mức tưởng chừng như nó sắp sửa cử động đến nơi.

扉(とびら)の傍(はた)に、精(せい)巧(こう)な、軽(けい)金(きん)属(ぞく)製(せい)のロボット——侵(しん)入(にゅう)者(しゃ)を防(ふせ)ぐためのロボットが、冷(ひや)かに立(た)っていた。

  • Bên cạnh cánh cửa, một con rô-bốt bằng kim loại nhẹ, tinh xảo—một con rô-bốt để ngăn chặn kẻ xâm nhập—đang đứng một cách lạnh lùng.

Đăng nhập để tiếp tục