Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

恐(きょう)竜(りゅう)

きょうりゅうkyouryuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khủng long

    EN dinosaur

Câu ví dụ 24

映(えい)画(が)『ジュラシック・パーク』の恐(きょう)竜(りゅう)は本(ほん)物(もの)そっくりだ。

  • Những con khủng long trong phim 'Jurassic Park' trông giống hệt như thật.

地(ち)球(きゅう)的(てき)規(き)模(ぼ)の気(き)候(こう)の変(へん)化(か)が原(げん)因(いん)で恐(きょう)竜(りゅう)が絶(ぜつ)滅(めつ)したのかもしれない。

  • Có lẽ loài khủng long đã tuyệt chủng do sự thay đổi khí hậu ở quy mô toàn cầu.

いろいろな説(せつ)はあるものの、恐(きょう)竜(りゅう)がなぜ突(とつ)然(ぜん)絶(ぜつ)滅(めつ)してしまったのかはまだ謎(なぞ)のままである。

  • Mặc dù có nhiều giả thuyết khác nhau, nhưng lý do tại sao loài khủng long đột ngột tuyệt chủng vẫn còn là một ẩn số.

恐(きょう)竜(りゅう)は中(ちゅう)生(せい)代(だい)に栄(さか)えました。

  • Khủng long đã phát triển thịnh vượng vào đại Trung sinh.

Từ:恐(きょう)竜(りゅう)中(ちゅう)生(せい)代(だい)栄(さか)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục