Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

探(さが)し求(もと)める

さがしもとめるsagashimotomeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    tìm kiếm; tìm

    EN to search for; to seek for; to look for

Câu ví dụ 14

考(こう)古(こ)学(がく)者(しゃ)とは昔(むかし)の民(みん)族(ぞく)の生(せい)活(かつ)様(よう)式(しき)についての糸(いと)口(ぐち)を捜(さが)し求(もと)める人(ひと)達(たち)である。

  • Các nhà khảo cổ học là những người tìm kiếm manh mối về lối sống của các dân tộc thời xưa.

唯(ゆい)一(いつ)の有(ゆう)益(えき)な知(ち)識(しき)とは、よいものを捜(さが)し求(もと)め、悪(わる)いものを避(さ)ける方(ほう)法(ほう)をわれわれに教(おし)える知(ち)識(しき)である。

  • Kiến thức hữu ích duy nhất là kiến thức dạy cho chúng ta cách tìm kiếm những điều tốt đẹp và tránh xa những điều xấu xa.

Đăng nhập để tiếp tục