Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)勢(ぜい)

おおぜいoozei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    đông người

    EN crowd of people; great number of people

    駅(えき)前(まえ)にはおおぜいの人(ひと)が集(あつ)まっています。

    • Có rất nhiều người đang tập trung ở trước nhà ga.

    Từ:駅(えき)前(まえ)大(おお)勢(ぜい)人(ひと)集(あつ)まる

    Đã xác minh
  2. trạng từ

    một cách đông đúc

    EN in great numbers

    大(おお)勢(ぜい)でピクニックに行(い)った。

    • Chúng tôi đã đi dã ngoại với một nhóm đông người.

    Từ:大(おお)勢(ぜい)ピクニック行(おこな)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 120

そこには大(おお)勢(ぜい)の人(ひと)がいた。

  • Có rất nhiều người ở đó.

Từ:そこには大(おお)勢(ぜい)人(ひと)がいる

Đã xác minh

大(おお)勢(ぜい)の人(ひと)出(で)ですよ。

  • Đông người lắm đấy.

Từ:大(おお)勢(ぜい)人(ひと)出(で)ですよ

大(おお)ぜいの人(ひと)たちがいた。

  • Có rất nhiều người.

Từ:大(おお)勢(ぜい)人(ひと)たちがいる

大(おお)勢(ぜい)いればいるほど楽(たの)しい。

  • Càng đông người thì càng vui.

Từ:大(おお)勢(ぜい)いるほど楽(たの)しい

Đăng nhập để tiếp tục