駅(えき)前(まえ)にはおおぜいの人(ひと)が集(あつ)まっています。 Có rất nhiều người đang tập trung ở trước nhà ga. Từ:駅(えき)前(まえ)大(おお)勢(ぜい)人(ひと)集(あつ)まるĐã xác minh
イベント会(かい)場(じょう)には大(おお)勢(ぜい)の観(かん)客(きゃく)が来(き)ていた。 Có rất đông khán giả đã đến địa điểm tổ chức sự kiện. Từ:イベント会(かい)場(じょう)大(おお)勢(ぜい)観(かん)客(きゃく)来(く)るĐã xác minh
大(おお)勢(ぜい)でピクニックに行(い)った。 Chúng tôi đã đi dã ngoại với một nhóm đông người. Từ:大(おお)勢(ぜい)ピクニック行(おこな)うĐã xác minh
大(おお)勢(ぜい)の乗(じょう)客(きゃく)がけがをした。 Rất nhiều hành khách đã bị thương. Từ:大(おお)勢(ぜい)乗(じょう)客(きゃく)が怪(け)我(が)をする
ホールには聴(ちょう)衆(しゅう)が大(おお)勢(ぜい)いた。 Có rất nhiều khán giả trong hội trường. Từ:ホールには聴(ちょう)衆(しゅう)が大(おお)勢(ぜい)いる
あの部屋(へや)には客(きゃく)が大(おお)勢(ぜい)いる。 Có rất nhiều khách ở trong căn phòng đó. Từ:あの部屋(へや)には客(きゃく)が大(おお)勢(ぜい)いる