Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

冷(ひ)や

ひやhiya

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nước lạnh

    EN cold water

    viết tắt

    Xem thêm: 冷(ひ)や水(みず)

  2. rượu sake lạnh

    EN cold sake

    viết tắt

    Xem thêm: 冷(ひ)や酒(ざけ)

  3. tiền tốdanh từ bổ nghĩa với の

    lạnh; nguội

    EN cold; cool; chilled; unheated

    水(みず)が冷(つめ)たすぎる。

    • Nước lạnh quá.

Câu ví dụ 5

冷(ひ)やで一(いっ)杯(ぱい)飲(の)む。

  • Uống một ly đồ uống lạnh.

Từ:冷(ひ)や一(いっ)杯(ぱい)飲(の)む

Ví dụ của biên tập

お冷(ひ)やを一(いっ)杯(ぱい)ください。

  • Cho tôi xin một ly nước lạnh.

Từ:冷(ひ)や一(いっ)杯(ぱい)ください

Ví dụ của biên tập

水(みず)が冷(つめ)たすぎる。

  • Nước lạnh quá.

Từ:水(みず)

Khớp tự động

扉(とびら)の傍(はた)に、精(せい)巧(こう)な、軽(けい)金(きん)属(ぞく)製(せい)のロボット——侵(しん)入(にゅう)者(しゃ)を防(ふせ)ぐためのロボットが、冷(ひや)かに立(た)っていた。

  • Bên cạnh cánh cửa, một con rô-bốt bằng kim loại nhẹ, tinh xảo—một con rô-bốt để ngăn chặn kẻ xâm nhập—đang đứng một cách lạnh lùng.

Đăng nhập để tiếp tục