「見(み)せてくれるんなら、笑(わら)わないって約(やく)束(そく)するよ」「絶(ぜっ)対(たい)に嘘(うそ)。そういう人(ひと)に限(かぎ)って笑(わら)うんだから。あっちいって」 “Nếu cậu chịu cho mình xem, mình hứa là sẽ không cười đâu.” “Nói dối. Mấy người như cậu chắc chắn là sẽ cười cho xem. Đi ra chỗ khác đi.” Từ:見(み)せるくれる笑(わら)う約(やく)束(そく)絶(ぜっ)対(たい)に嘘(うそ)そういう人(ひと)に限(かぎ)ってだからKhớp tự động