誰も
だれもdaremo
Thông dụngThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 1.063
外に出る時は洋服、家の中では和服に限るとは誰もいうことだが、雨上りのぬかるみを高下駄でこねゆく風情もまた一興である。
- Chẳng ai nói rằng khi ra ngoài thì phải mặc Âu phục, còn ở trong nhà thì chỉ được mặc Nhật phục, nhưng cái thú khi bước đi trên bùn lầy sau cơn mưa với đôi guốc geta cao cũng thật là một niềm thú vị.
ここには明文化されていないルールがたくさんあって、初めのうちはいろいろと注意されることになると思いますが、どうかめげないでくださいね。誰もが通る道ですから。
- Ở đây có rất nhiều quy tắc không được văn bản hóa, nên tôi nghĩ ban đầu bạn sẽ bị nhắc nhở nhiều thứ, nhưng xin đừng nản lòng nhé. Vì đó là con đường mà ai cũng phải trải qua thôi.
誰もが夢を見ますが皆が同じようにというわけではありません。夜にほこりにまみれた心の奥底で夢を見る者は目が覚め夢は虚栄でしかなかったと知ります。しかし昼に夢を見る者は危険です。なぜなら彼らは影響を受けやすく、目を開き、夢を実現するために行動を起こすからです。
- Ai cũng mơ ước, nhưng không phải ai cũng mơ theo cùng một cách. Những người mơ ước tận sâu trong tâm hồn đầy bụi bặm vào ban đêm sẽ thức giấc và nhận ra rằng giấc mơ chỉ là sự phù phiếm. Tuy nhiên, những người mơ ước vào ban ngày lại nguy hiểm. Bởi vì họ dễ bị ảnh hưởng, họ mở mắt ra và hành động để hiện thực hóa giấc mơ của mình.
