Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)興(きょう)

いっきょうikkyou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    niềm vui nhất thời; thú vui tao nhã

    EN amusement; fun; brief entertainment

Câu ví dụ 3

それもまた一(いっ)興(きょう)。

  • Đó cũng là một thú vui.

Từ:それも一(いっ)興(きょう)

Khớp tự động

外(そと)に出(で)る時(とき)は洋(よう)服(ふく)、家(いえ)の中(なか)では和(わ)服(ふく)に限(かぎ)るとは誰(だれ)も云(うん)ふことだが、雨上(あめあが)りのぬかるみを高(たか)下(げ)駄(た)でこねゆく風(ふ)情(ぜい)もまた一(いっ)興(きょう)である。

  • Dẫu ai cũng nói rằng khi ra ngoài thì mặc Âu phục, còn ở trong nhà thì chỉ nên mặc Nhật phục, nhưng cảm giác bước đi trên bùn lầy sau cơn mưa với đôi guốc geta cao cũng là một thú vui tao nhã.

外(そと)に出(で)る時(とき)は洋(よう)服(ふく)、家(いえ)の中(なか)では和(わ)服(ふく)に限(かぎ)るとは誰(だれ)もいうことだが、雨上(あめあが)りのぬかるみを高(たか)下(げ)駄(た)でこねゆく風(ふ)情(ぜい)もまた一(いっ)興(きょう)である。

  • Chẳng ai nói rằng khi ra ngoài thì phải mặc Âu phục, còn ở trong nhà thì chỉ được mặc Nhật phục, nhưng cái thú khi bước đi trên bùn lầy sau cơn mưa với đôi guốc geta cao cũng thật là một niềm thú vị.

Đăng nhập để tiếp tục