一興
いっきょうikkyou
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
niềm vui nhất thời; thú vui tao nhã
EN amusement; fun; brief entertainment
Câu ví dụ 3
外に出る時は洋服、家の中では和服に限るとは誰もいうことだが、雨上りのぬかるみを高下駄でこねゆく風情もまた一興である。
- Chẳng ai nói rằng khi ra ngoài thì phải mặc Âu phục, còn ở trong nhà thì chỉ được mặc Nhật phục, nhưng cái thú khi bước đi trên bùn lầy sau cơn mưa với đôi guốc geta cao cũng thật là một niềm thú vị.
