それは映(えい)画(が)を見(み)るまでのお楽(たの)しみ! Đó là điều bất ngờ cho đến khi bạn xem phim! Từ:それは映(えい)画(が)見(み)るお楽(たの)しみ
詳(しょう)細(さい)は公(こう)式(しき)サイトにて随(ずい)時(じ)発(はっ)表(ぴょう)いたします。お楽(たの)しみに! Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật thường xuyên trên trang web chính thức. Hãy cùng chờ đón nhé! Từ:詳(しょう)細(さい)公(こう)式(しき)サイト随(ずい)時(じ)発(はっ)表(ぴょう)いたすお楽(たの)しみ
それは映(えい)画(が)を見(み)るまでのお楽(たの)しみ! Đó là điều bất ngờ cho đến khi bạn xem phim! Từ:それは映(えい)画(が)見(み)るお楽(たの)しみKhớp tự động
公(こう)演(えん)はお楽(たの)しみいただけましたか? Anh có tận hưởng buổi biểu diễn không ạ? Từ:公(こう)演(えん)お楽(たの)しみいただけるKhớp tự động
詳(しょう)細(さい)は公(こう)式(しき)サイトにて随(ずい)時(じ)発(はっ)表(ぴょう)いたします。お楽(たの)しみに! Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật thường xuyên trên trang web chính thức. Hãy cùng chờ đón nhé! Từ:詳(しょう)細(さい)公(こう)式(しき)サイト随(ずい)時(じ)発(はっ)表(ぴょう)いたすお楽(たの)しみKhớp tự động
住(す)んでる街(まち)には、いろいろとお楽(たの)しみがあるって知(し)ってはいるよ。でも、よそ者(もの)だから、そういう事(こと)全(ぜん)然(ぜん)耳(みみ)にしないんだな。 Mình biết là ở thành phố nơi bạn đang sống có nhiều điều thú vị để tận hưởng. Nhưng vì là người ngoài, mình chẳng nghe thấy gì về những chuyện như thế cả. Từ:町(まち)いろいろお楽(たの)しみ知(し)るよそ者(もの)だからそういう全(ぜん)然(ぜん)耳(みみ)にするKhớp tự động
来(らい)月(げつ)6月(つき)号(ごう)の付(ふ)録(ろく)は、保(ほ)温(おん)保(ほ)冷(れい)ポーチつきトートバッグです!お楽(たの)しみに! Phụ lục của số tháng sau, số tháng 6, là túi tote kèm theo túi nhỏ giữ nhiệt! Hãy cùng đón chờ nhé! Từ:来(らい)月(げつ)付(ふ)録(ろく)保(ほ)温(おん)保(ほ)冷(れい)ポーチトートバッグお楽(たの)しみKhớp tự động