Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お楽(たの)しみ

おたのしみotanoshimi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    niềm vui; sự tận hưởng; thú vui

    EN enjoyment; pleasure; amusement; delight; joy; fun; diversion; hobby

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: 楽(たの)しみ

    公(こう)演(えん)はお楽(たの)しみいただけましたか?

    • Anh có tận hưởng buổi biểu diễn không ạ?

    Từ:公(こう)演(えん)お楽(たの)しみいただける

  2. điều đáng mong đợi

    EN anticipation; looking forward to; something to look forward to

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: 楽(たの)しみ

    それは映(えい)画(が)を見(み)るまでのお楽(たの)しみ!

    • Đó là điều bất ngờ cho đến khi bạn xem phim!

Câu ví dụ 7

休(きゅう)日(じつ)をお楽(たの)しみください。

  • Chúc bạn tận hưởng kỳ nghỉ.

Từ:休(きゅう)日(じつ)お楽(たの)しみください

Khớp tự động

それは映(えい)画(が)を見(み)るまでのお楽(たの)しみ!

  • Đó là điều bất ngờ cho đến khi bạn xem phim!

Từ:それは映(えい)画(が)見(み)るお楽(たの)しみ

Khớp tự động

公(こう)演(えん)はお楽(たの)しみいただけましたか?

  • Anh có tận hưởng buổi biểu diễn không ạ?

Từ:公(こう)演(えん)お楽(たの)しみいただける

Khớp tự động

みなさん、お食(しょく)事(じ)をお楽(たの)しみください!

  • Chúc mọi người ngon miệng!

Từ:食(しょく)事(じ)お楽(たの)しみください

Khớp tự động

住(す)んでる街(まち)には、いろいろとお楽(たの)しみがあるって知(し)ってはいるよ。でも、よそ者(もの)だから、そういう事(こと)全(ぜん)然(ぜん)耳(みみ)にしないんだな。

  • Mình biết là ở thành phố nơi bạn đang sống có nhiều điều thú vị để tận hưởng. Nhưng vì là người ngoài, mình chẳng nghe thấy gì về những chuyện như thế cả.

Đăng nhập để tiếp tục