その日(ひ)は晴(は)れだったので、私(わたし)たちは泳(およ)ぎに行(い)った。 Vì hôm đó trời nắng nên chúng tôi đã đi bơi. Từ:その日(ひ)は晴(は)れだので私(わたし)たち泳(およ)ぐに行(い)くĐã xác minh
今日(きょう)は娘(むすめ)の晴(は)れの舞(ぶ)台(たい)だ。 Hôm nay là ngày trọng đại của con gái tôi. Từ:こんにちは娘(むすめ)晴(は)れĐã xác minh
裁(さい)判(ばん)の結(けっ)果(か)、彼(かれ)は晴(は)れの身(み)となった。 Kết quả của phiên tòa là anh ấy đã được minh oan. Từ:裁(さい)判(ばん)結(けっ)果(か)彼(かれ)晴(は)れ身(み)となるĐã xác minh
その日(ひ)は晴(は)れだったので、私(わたし)たちは泳(およ)ぎに行(い)った。 Vì hôm đó trời nắng nên chúng tôi đã đi bơi. Từ:その日(ひ)は晴(は)れだので私(わたし)たち泳(およ)ぐに行(い)くĐã xác minh