Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

晴(は)れ

はれhare

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    trời nắng; thời tiết đẹp

    EN clear weather; fine weather

  2. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    trang trọng; chính thức

    EN formal; ceremonial; public

    Từ trái nghĩa: 褻(け)

    今日(きょう)は娘(むすめ)の晴(は)れの舞(ぶ)台(たい)だ。

    • Hôm nay là ngày trọng đại của con gái tôi.

    Từ:こんにちは娘(むすめ)晴(は)れ

    Đã xác minh
  3. được minh oan; trong sạch

    EN cleared of suspicion

Câu ví dụ 125

晴(は)れだと思(おも)うよ。

  • Mình nghĩ là trời sẽ nắng thôi.

Từ:晴(は)れだと思(おも)うよ

晴(は)れ後(のち)曇(くも)りでした。

  • Trời nắng rồi sau đó có mây.

晴(は)れにならないと思(おも)う。

  • Mình nghĩ là trời sẽ không nắng đâu.

Từ:晴(は)れなると思(おも)う

Đăng nhập để tiếp tục